季诺

季诺
nuò
quý nặc

lời hứa chắc chắn thực hiện được; lời hứa đáng tin

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lời hứa chắc chắn thực hiện được; lời hứa đáng tin

    • Một lời hứa có thể thực hiện được là một lời hứa có thể thực hiện được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.