季春

季春
chūn
quý xuân

tháng cuối mùa xuân (tháng ba âm lịch)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng cuối mùa xuân (tháng ba âm lịch)

    • Vào tiết quý xuân, vạn vật hồi sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hòa(cây lúa)HỘI Ý
  • tử(đứa trẻ, hạt giống)BỘ

Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.