Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
/
孟买
孟买
mạnh mãi
Thành phố Mumbai (Bombay)
1 nghĩa#12107
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Mumbai (Bombay)
中印度西部的大城市,是该国最大的港口城市Yìndù xībù de dà chéngshì, shì gāiguó zuì dà de gǎngkǒu chéngshì
- 。
Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ孟买
Phồn thể孟買
mạnh mãi
Thành phố Mumbai (Bombay)
1 nghĩa#12107
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thành phố Mumbai (Bombay)
中印度西部的大城市,是该国最大的港口城市Yìndù xībù de dà chéngshì, shì gāiguó zuì dà de gǎngkǒu chéngshì
- 。
Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất của Ấn Độ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai