孟买

孟买
Mèngmǎi
mạnh mãi

Thành phố Mumbai (Bombay)

1 nghĩa#12107
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thành phố Mumbai (Bombay)

    印度西部的大城市,是该国最大的港口城市Yìndù xībù de dà chéngshì, shì gāiguó zuì dà de gǎngkǒu chéngshì

    • Mumbai là một trong những thành phố lớn nhất của Ấn Độ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.