/
孝悌
孝悌
hiếu đễ
hiếu đễ (lòng hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiếu đễ (lòng hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị)
- 。
Hiếu đễ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
孝悌
Phồn thể孝
hiếu đễ
hiếu đễ (lòng hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hiếu đễ (lòng hiếu thảo với cha mẹ và kính nhường anh chị)
- 。
Hiếu đễ là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai