存簿

存簿
cún
tồn bạ

sổ tiết kiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ tiết kiệm

    • Xin hãy đưa sổ tiết kiệm cho tôi.

  2. danh từ

    sổ tiết kiệm; sổ tài khoản ngân hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.