Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字脚
字脚
tự cước
chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)
- 。
Phông chữ này không có chân chữ.
- 貳名danh từ
nét móc cuối nét bút; chân chữ (phần móc ở cuối nét bút lông)
- 。
Nét móc của chữ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字脚
Phồn thể字腳
tự cước
chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)
- 。
Phông chữ này không có chân chữ.
- 貳名danh từ
nét móc cuối nét bút; chân chữ (phần móc ở cuối nét bút lông)
- 。
Nét móc của chữ này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai