字脚

字脚
jiǎo
tự cước

chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chân chữ; serif (phần chân của ký tự in)

    • Phông chữ này không có chân chữ.

  2. danh từ

    nét móc cuối nét bút; chân chữ (phần móc ở cuối nét bút lông)

    • Nét móc của chữ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.