字汇

字汇
huì
tự hối

bộ ký tự; tập hợp ký tự (trong máy tính)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ ký tự; tập hợp ký tự (trong máy tính)

    • Từ vựng này rất thông dụng.

  2. danh từ

    từ vựng; từ điển; bảng chú giải

    • Cuốn từ điển này rất hữu ích.

  3. danh từ

    Từ Hối (bộ từ điển chữ Hán gồm 33.179 mục, xuất bản thế kỷ 17)

    • Tôi đang tra cứu từ điển.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.