字母词

字母词
tự mẫu từ

từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)

    • HSK

      HSK là một từ có chữ cái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.