Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字母词
字母词
tự mẫu từ
từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)
- HSK。
HSK là một từ có chữ cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
字母词
Phồn thể字母詞
tự mẫu từ
từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
từ chứa chữ cái Latin (ví dụ: HSK, WTO, PM2.5)
- HSK。
HSK là một từ có chữ cái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 司ti(quản lý, điều hành)HÌNH THANH
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai