字根

字根
gēn
tự căn

thành phần cấu tạo chữ Hán; bộ thủ; căn tự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phần cấu tạo chữ Hán; bộ thủ; căn tự

    • Bộ thủ của chữ này là gì?

  2. danh từ

    gốc từ; căn tố (ngôn ngữ học)

    • Gốc từ của chữ này là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.