Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字样
字样
tự dạng
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
- 。
Xin hãy cho tôi một mẫu chữ.
- 貳名danh từ
chữ; dòng chữ; kiểu chữ
- 。
Dòng chữ này rất đẹp.
- 參名danh từ
chữ ghi trên (thư, tài liệu v.v.); dòng chữ chú thích
- “”。
Trên phong bì có ghi chữ “Hàng không”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ字样
Phồn thể字樣
tự dạng
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ
- 。
Xin hãy cho tôi một mẫu chữ.
- 貳名danh từ
chữ; dòng chữ; kiểu chữ
- 。
Dòng chữ này rất đẹp.
- 參名danh từ
chữ ghi trên (thư, tài liệu v.v.); dòng chữ chú thích
- “”。
Trên phong bì có ghi chữ “Hàng không”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai