字样

字样
yàng
tự dạng

mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu chữ; chữ mẫu; kiểu chữ

    • Xin hãy cho tôi một mẫu chữ.

  2. danh từ

    chữ; dòng chữ; kiểu chữ

    • Dòng chữ này rất đẹp.

  3. danh từ

    chữ ghi trên (thư, tài liệu v.v.); dòng chữ chú thích

    • Trên phong bì có ghi chữ “Hàng không”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.