Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
/
字据
字据
tự cứ
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
- 。
Anh ấy đã viết một tờ cam kết.
- 貳名danh từ
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
- 參名danh từ
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
- 。
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 居cư(cư trú, chiếm giữ)HÌNH THANH
Dùng tay chiếm giữ một chỗ là nắm giữ, dựa vào đó làm căn cứ.
字据
Phồn thể字據
tự cứ
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản
- 。
Anh ấy đã viết một tờ cam kết.
- 貳名danh từ
phiếu; thẻ; vé; chứng khoán
- 。
Chúng tôi đã ký hợp đồng.
- 參名danh từ
giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)
- 。
Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 字zìchữ; chữ viết; tự
- 学xuéhọc; học tập
- 子zǐcon trai
- 季jìmùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
- 存cúntồn tại; lưu giữ; gửi (tiền)
- 孔kǒnglỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương
- 孽niètội lỗi; nghiệt chướng; ác nghiệt
- 孙sūncháu ngoại (trai)
- 孤gūcô đơn; đơn độc; lẻ loi
- 孟mèngtháng đầu của một mùa; (họ) Mạnh
- 孖zīsinh đôi
- 孕yùnbụng to; (khẩu) bụng bầu; mang thai