字据

字据
tự cứ

giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy cam kết; bằng chứng bằng văn bản

    • Anh ấy đã viết một tờ cam kết.

  2. danh từ

    phiếu; thẻ; vé; chứng khoán

    • Chúng tôi đã ký hợp đồng.

  3. danh từ

    giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)

    • Anh ấy đã viết cho tôi một tờ giấy nợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.