孔雀

孔雀
kǒngquè
khổng tước

chim công; công

1 nghĩa#21192
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim công; công

    • Chim công là một loài chim đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.