孔道

孔道
kǒngdào
khổng đạo

lỗ thông; đường thông; (bóng) con đường tiếp cận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lỗ thông; đường thông; (bóng) con đường tiếp cận

    • Cái lỗ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    đạo Khổng; giáo lý của Khổng Tử

    • Khổng đạo là cốt lõi của tư tưởng Nho giáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.