孔融

孔融
KǒngRóng
khổng dung

Khổng Dung (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Khổng Dung (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

    • Khổng Dung là nhà văn cuối thời Đông Hán.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.