孔穴

孔穴
kǒngxué
khổng huyệt

khẩu độ; vòng sáng; (nhiếp ảnh) aperture

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khẩu độ; vòng sáng; (nhiếp ảnh) aperture

    • Cái lỗ này rất nhỏ.

  2. danh từ

    lỗ hổng; vết rách; khe hở; miệng vết thương

    • Cái lỗ này rất sâu.

  3. danh từ

    hốc; lỗ hổng; hõm

    • Trên tảng đá này có một cái lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.