孔教

孔教
Kǒngjiào
khổng giáo

Đạo Khổng; Nho giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Đạo Khổng; Nho giáo

    • Khổng giáo là một phần của văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  2. danh từ

    Nho học; Nho giáo

    • Khổng giáo là tư tưởng triết học của Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.