嬉游

嬉游
yóu
hi du

tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm niềm vui; mua vui; tiêu khiển

    • Bọn trẻ đang vui chơi trong công viên.

  2. động từ

    vui chơi; dạo chơi vui vẻ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.