/
嫪毐
嫪毐
liệu ải
Lão Ải (chết năm 238 TCN), nhân vật thời Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lão Ải (chết năm 238 TCN), nhân vật thời Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ
- 。
Lao Ai là một người nổi tiếng ở nước Tần.
- 貳名danh từ
Lão Ải (thái giám giả, tình nhân của Triệu Cơ - mẹ vua Doanh Chính, nhân vật lịch sử/hư cấu)
- 。
Lao Ái là thái giám giả của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嫪毐
Phồn thể嫪
liệu ải
Lão Ải (chết năm 238 TCN), nhân vật thời Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lão Ải (chết năm 238 TCN), nhân vật thời Tần nổi tiếng vì dương vật khổng lồ
- 。
Lao Ai là một người nổi tiếng ở nước Tần.
- 貳名danh từ
Lão Ải (thái giám giả, tình nhân của Triệu Cơ - mẹ vua Doanh Chính, nhân vật lịch sử/hư cấu)
- 。
Lao Ái là thái giám giả của Tần Thủy Hoàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ