嫩绿

嫩绿
nèn
nộn lục

xanh non; xanh mướt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xanh non; xanh mướt

    • Mùa xuân đến rồi, lá cây xanh non.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • sắc(chiếu chỉ, mệnh lệnh)HÀI THANH

Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.