Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
/
嫩绿
嫩绿
nộn lục
xanh non; xanh mướt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh non; xanh mướt
- ,。
Mùa xuân đến rồi, lá cây xanh non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
嫩绿
Phồn thể嫩綠
nộn lục
xanh non; xanh mướt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
xanh non; xanh mướt
- ,。
Mùa xuân đến rồi, lá cây xanh non.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ