Người con gái trẻ trung, mềm mại và non nớt như mầm cây mới nhú.
/
嫩江
嫩江
nộn giang
thành phố Nộn Giang (thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nộn Giang (thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nộn Giang nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ嫩江
Phồn thể嫩
nộn giang
thành phố Nộn Giang (thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nộn Giang (thành phố cấp huyện thuộc Hắc Hà, Hắc Long Giang)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nộn Giang nằm ở tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ