/
嫦娥
嫦娥
thường nga
Hằng Nga (nhân vật thần thoại Trung Hoa, nàng tiên trên cung trăng)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hằng Nga (nhân vật thần thoại Trung Hoa, nàng tiên trên cung trăng)
- 。
Hằng Nga là nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Hằng Nga (tên loạt tàu thăm dò Mặt Trăng của Trung Quốc)
- 。
Hằng Nga là nữ thần mặt trăng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
嫦娥
Phồn thể嫦
thường nga
Hằng Nga (nhân vật thần thoại Trung Hoa, nàng tiên trên cung trăng)
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hằng Nga (nhân vật thần thoại Trung Hoa, nàng tiên trên cung trăng)
- 。
Hằng Nga là nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.
- 貳名danh từ
Hằng Nga (tên loạt tàu thăm dò Mặt Trăng của Trung Quốc)
- 。
Hằng Nga là nữ thần mặt trăng trong thần thoại Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ