嫔妃

嫔妃
pínfēi
tần phi

phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

    • Cô ấy là một phi tần xinh đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.