嫂嫂

嫂嫂
sǎosao
tẩu tẩu

vợ của anh trai; chị dâu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ của anh trai; chị dâu

    • Chị dâu tôi rất xinh đẹp.

  2. danh từ

    cô (chị gái của cha)

    • Cô ấy là chị dâu của anh trai tôi.

  3. danh từ

    chị dâu; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ đã có chồng)

    • Chào chị dâu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.