/
嫂嫂
嫂嫂
tẩu tẩu
vợ của anh trai; chị dâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ của anh trai; chị dâu
- 。
Chị dâu tôi rất xinh đẹp.
- 貳名danh từ
cô (chị gái của cha)
- 。
Cô ấy là chị dâu của anh trai tôi.
- 參名danh từ
chị dâu; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ đã có chồng)
- ,!
Chào chị dâu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
嫂嫂
Phồn thể嫂
tẩu tẩu
vợ của anh trai; chị dâu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ của anh trai; chị dâu
- 。
Chị dâu tôi rất xinh đẹp.
- 貳名danh từ
cô (chị gái của cha)
- 。
Cô ấy là chị dâu của anh trai tôi.
- 參名danh từ
chị dâu; chị (cách gọi lịch sự với phụ nữ đã có chồng)
- ,!
Chào chị dâu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ