媒婆

媒婆
méi
môi bà

người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

    • Cô ấy là một bà mối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.