Tới nội dung chính

媒

媒
méi
môi
⼥bộ nữ · 12 nét

bình thường; trung bình

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bình thường; trung bình

    • 。

      Anh ấy là một người mai mối rất tốt.

  2. 貳名danh từ

    người trung gian; người môi giới

    • 。

      Cô ấy là một người mai mối tốt.

  3. 參名danh từ

    người mai mối; bà mối lớn (người đứng ra làm mối hôn nhân)

    • 。

      Cô ấy là một người mai mối.

  4. 肆名danh từ

    người trung gian; người môi giới

媒
méi
môi
BỘ THỦ⼥
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu