婚友

婚友
hūnyǒu
hôn hữu

bạn bè hôn nhân; người tìm bạn đời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bạn bè hôn nhân; người tìm bạn đời

    • Các trang web hẹn hò rất phổ biến.

  2. danh từ

    bạn bè và thông gia; thân hữu hai họ

    • Hôn hữu là một phần quan trọng của gia đình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.