婚书

婚书
hūnshū
hôn thư

giấy hôn thú; hôn thư (cũ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy hôn thú; hôn thư (cũ)

    • Hôn thư là bằng chứng kết hôn thời xưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.