婆婆妈妈

婆婆妈妈
po
bà bà má má

lề mề; rườm rà; lắm lời

7 nghĩa#42798
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lề mề; rườm rà; lắm lời

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng rề rà.

  2. tính từ

    lề mề; rườm rà; ủy mị

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng lề mề.

  3. tính từ

    lề mề; rườm rà; ủy mị

    • Anh ấy lúc nào cũng ủy mị.

  4. tính từ

    lề mề; rườm rà; ủy mị; làm quá

  5. tính từ

    lắm lời; lải nhải

    • Anh ấy lúc nào cũng lề mề, không dứt khoát chút nào.

  6. tính từ

    lề mề; rườm rà; làm như đàn bà

  7. tính từ

    giọng điệu ẻo lả; (người) ủy mị, nữ tính (dùng chỉ nam giới)

    • Anh ấy làm việc lúc nào cũng ẻo lả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.