Tới nội dung chính

娭姐

娭姐
āijiě
ai tỷ

bà nội (cách gọi ở miền Nam Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bà nội (cách gọi ở miền Nam Trung Quốc)

    • 。

      Bà nội rất thích tôi.

  2. 貳名danh từ

    bà (phương ngữ)

    • ,!

      Chào bà!

  3. 參名danh từ

    bà; cụ bà (cách xưng hô tôn trọng với phụ nữ lớn tuổi)

娭
āi
ai
BỘ THỦ⼥
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu