娭姐

娭姐
āijiě
ai tỷ

bà nội (cách gọi ở miền Nam Trung Quốc)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà nội (cách gọi ở miền Nam Trung Quốc)

    • Bà nội rất thích tôi.

  2. danh từ

    bà (phương ngữ)

    • Chào bà!

  3. danh từ

    bà; cụ bà (cách xưng hô tôn trọng với phụ nữ lớn tuổi)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.