娘娘

娘娘
niángniang
nương nương

hoàng hậu; hậu

6 nghĩa#12978
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàng hậu; hậu

    皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi;nǚxìng tǒngzhìzhě

    • Chúc nương nương vạn phúc kim an.

  2. danh từ

    hoàng hậu; hậu

    皇帝的妻子;女性统治者huángdì de qīzi; nǚxìng tǒngzhìzhě

    • Hoàng hậu vạn phúc kim an.

  3. danh từ

    phi tần; phi (vợ lẽ của vua)

    皇帝的妾或后妃huángdì de qiè huò hòufeì

    • Nương nương cát tường!

  4. danh từ

    nữ thần; hoàng hậu; vương phi; bà (cách gọi kính trọng phụ nữ quyền quý)

    古代对皇帝妻子或女性神仙的尊称gǔdài duì huángdì qīzi huò nǚxìng shénxiān de zūnchèng

    • Vương Mẫu Nương Nương là nhân vật trong thần thoại.

  5. danh từ

    mẹ; má; (cổ) phụ nữ trẻ

    • Nương nương, người sao vậy?

  6. danh từ

    vợ của bác trai; thím (vợ anh của cha)

    父亲哥哥的妻子fùqīn gēge de qīzi

    • Nương nương, người khỏe không!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người mẹ (娘) là người phụ nữ tốt lành nhất trong cuộc đời mỗi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.