Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
/
娇滴滴
娇滴滴
kiều tích tích
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
- 。
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
- 。
Giọng nói dễ thương của cô ấy rất hay.
- 參形tính từ
điệu đà; yểu điệu; mỏng manh yêu kiều
- 。
Cô ấy trông thật yểu điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ娇滴滴
Phồn thể嬌滴滴
kiều tích tích
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngọt ngào và tinh tế; uyển chuyển diệu kỳ
- 。
Cô ấy nói chuyện ngọt ngào.
- 貳形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
- 。
Giọng nói dễ thương của cô ấy rất hay.
- 參形tính từ
điệu đà; yểu điệu; mỏng manh yêu kiều
- 。
Cô ấy trông thật yểu điệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ