姨母

姨母
di mẫu

dì (em/chị gái của mẹ); dì ruột

2 nghĩa#44510
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dì (em/chị gái của mẹ); dì ruột

    • Dì của mẹ tôi rất thích tôi.

  2. danh từ

    dì; vợ lẽ của cha (trong gia đình truyền thống)

    • Dì của tôi rất thích tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH

Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.