姨奶奶

姨奶奶
nǎinai
di nãi nãi

bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà dì (em/chị gái của bà nội); (khẩu) bà dì nội

    • Bà dì của tôi năm nay đã 80 tuổi rồi.

  2. danh từ

    bà cô/bà thím (vợ của ông bác hoặc ông chú của cha/mẹ)

    • Bà dì của tôi rất hiền lành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH

Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.