- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 夷di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Ông ấy có ba người vợ lẽ.
Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
Ông ấy có ba người vợ lẽ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.