姨太太

姨太太
tàitai
di thái thái

vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Ông ấy có ba người vợ lẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • di(bằng phẳng, người ngoại tộc)HÌNH THANH

Người dì bên ngoại là phụ nữ mang họ xa (di) của gia đình mẹ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.