Người phụ nữ quý giá như dê hiến tế, mang họ Khương cao quý.
/
姜戎
姜戎
khương nhung
Khương Nhung (1946–), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Nhung (1946–), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc
- 。
Khương Nhung là một nhà văn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ姜戎
Phồn thể姜
khương nhung
Khương Nhung (1946–), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khương Nhung (1946–), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc
- 。
Khương Nhung là một nhà văn Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ