姘妇

姘妇
pīn
phanh phụ

vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Anh ta có một người tình.

  2. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ta có một người thiếp.

  3. danh từ

    người tình (không chính thức); vợ bé; nhân tình

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.