/
姘妇
姘妇
phanh phụ
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
- 。
Anh ta có một người tình.
- 貳名danh từ
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
- 。
Anh ta có một người thiếp.
- 參名danh từ
người tình (không chính thức); vợ bé; nhân tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
姘妇
Phồn thể姘婦
phanh phụ
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)
- 。
Anh ta có một người tình.
- 貳名danh từ
vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc
- 。
Anh ta có một người thiếp.
- 參名danh từ
người tình (không chính thức); vợ bé; nhân tình
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ