姘头

姘头
pīntou
phanh đầu

tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình nhân; vợ bé; bồ nhí (người tình ngoài hôn nhân)

    • Anh ta có một người tình.

  2. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Anh ta có một cô bồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.