姑奶奶

姑奶奶
nǎinai
cô nãi nãi

bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)

4 nghĩa#46774
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bà cô (chị/em gái của ông nội); (khẩu) cô (cách xưng hô tự cao của phụ nữ)

    • Bà cô của tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

  2. danh từ

    cô cháu gái (đã lấy chồng, cách gọi kính trọng trong gia đình nhà ngoại); (khẩu) cô (cách xưng hô tự kiêu của phụ nữ)

    • Chào cô!

  3. đại từ

    cách xưng hô kiêu ngạo của phụ nữ khi cãi vã: "bà này"; "tao"

    • Hôm nay tâm trạng cô nãi nãi không tốt.

  4. danh từ

    (khẩu) cô (cách gọi thân mật hoặc trách mắng một cô gái/phụ nữ chưa chồng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.