Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
始发
始发
thuỷ phát
khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)
- 。
Chuyến tàu này khởi hành từ Bắc Kinh.
- 貳动động từ
khởi hành (chuyến đầu tiên); bắt đầu phát hành
- 參动động từ
khởi hành; xuất phát (chuyến đầu tiên)
- 。
Chuyến tàu này xuất phát từ Bắc Kinh.
- 肆动động từ
xuất phát (điểm đầu tiên); chuyến đầu tiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ始发
Phồn thể始發
thuỷ phát
khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)
- 。
Chuyến tàu này khởi hành từ Bắc Kinh.
- 貳动động từ
khởi hành (chuyến đầu tiên); bắt đầu phát hành
- 參动động từ
khởi hành; xuất phát (chuyến đầu tiên)
- 。
Chuyến tàu này xuất phát từ Bắc Kinh.
- 肆动động từ
xuất phát (điểm đầu tiên); chuyến đầu tiên
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ