始发

始发
shǐ
thuỷ phát

khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi hành (chuyến đầu tiên); xuất phát (của tàu, xe)

    • Chuyến tàu này khởi hành từ Bắc Kinh.

  2. động từ

    khởi hành (chuyến đầu tiên); bắt đầu phát hành

  3. động từ

    khởi hành; xuất phát (chuyến đầu tiên)

    • Chuyến tàu này xuất phát từ Bắc Kinh.

  4. động từ

    xuất phát (điểm đầu tiên); chuyến đầu tiên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.