妹婿

妹婿
mèi
muội tế

em rể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    em rể

    • Anh rể của em gái tôi là bác sĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • vị(chưa, chưa trưởng thành)HÌNH THANH

Em gái là người phụ nữ còn nhỏ, chưa trưởng thành trong gia đình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.