妥实

妥实
tuǒshí
thoả thực

thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thỏa đáng; phù hợp; đúng mức

    • Kế hoạch này rất thích hợp.

  2. tính từ

    thích đáng; phù hợp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay (từ trên xuống))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)BỘ

Bàn tay đặt nhẹ lên người phụ nữ — mọi thứ đều ổn thỏa, thỏa đáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.