妙计

妙计
miào
diệu kế

kế diệu; mưu hay

1 nghĩa#36753
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kế diệu; mưu hay

    • Anh ấy đã nghĩ ra một kế sách hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ nhỏ nhắn, mảnh mai gợi lên vẻ đẹp huyền diệu khó tả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.