/
妖娆
妖娆
yêu nhiêu
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
- 。
Điệu múa của cô ấy thật quyến rũ.
- 貳形tính từ
yêu kiều; quyến rũ (của phụ nữ)
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy quyến rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
妖娆
Phồn thể妖嬈
yêu nhiêu
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
yêu quái; yêu ma; quyến rũ mê hoặc
- 。
Điệu múa của cô ấy thật quyến rũ.
- 貳形tính từ
yêu kiều; quyến rũ (của phụ nữ)
- 。
Cô ấy mặc một chiếc váy quyến rũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ