妓院

妓院
yuàn
kỹ viện

nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện

2 nghĩa#8678
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà chứa; nhà thổ; kỹ viện

    提供色情服务的场所tígōng sèqíng fúwù de chǎngsuǒ

    • Kỹ viện là một loại địa điểm trong xã hội cũ.

  2. danh từ

    nhà thổ; khu giải trí (thời xưa có ca kỹ và kỹ nữ)

    妓女工作和生活的场所jìnǚ gōngzuò hé shēnghuó de chǎngsuǒ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.