Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
妇好
妇好
phụ hảo
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN, nữ tướng thời nhà Thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN, nữ tướng thời nhà Thương)
- 。
Phụ Hảo là nữ tướng quân của nhà Thương Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ妇好
Phồn thể婦好
phụ hảo
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN, nữ tướng thời nhà Thương)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Phụ Hảo (khoảng 1200 TCN, nữ tướng thời nhà Thương)
- 。
Phụ Hảo là nữ tướng quân của nhà Thương Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ