妄说

妄说
wàngshuō
vọng thuyết

nói càn; nói bậy; ăn nói hàm hồ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nói càn; nói bậy; ăn nói hàm hồ

    • Anh ấy thích nói năng vô trách nhiệm.

  2. động từ

    nói bừa; nói liều; lời nói vô căn cứ

    • Anh ta nói bậy rằng mình là thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.