妄语

妄语
wàng
vọng ngữ

lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời nói dối; lời hão huyền; nói bậy

    • Anh ấy thích nói dối.

  2. danh từ

    lời nói dối; lời nói bậy bạ; vọng ngữ (giới cấm nói dối trong Phật giáo)

    • Những gì anh ấy nói đều là lời nói dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.