如许

如许
như hứa

(văn) như thế này; như vậy

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    (văn) như thế này; như vậy

  2. đại từ

    như thế này; như vậy

    • Phong cảnh như vậy thật đẹp.

  3. trạng từ

    nhiều đến vậy; như thế này; đến mức ấy

    • Anh ấy có rất nhiều tiền.

  4. trạng từ

    nhiều như vậy; như thế này (văn)

    • Nhiều chuyện như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • khẩu(miệng, lời nói)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.