如一
如一
như nhất
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 。
Anh ấy làm việc rất nhất quán.
- 貳形tính từ
như một; đồng nhất
- 。
Hai người họ giống nhau.
- 參形tính từ
không thay đổi; bất biến
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người như nhau.
Đang tải…
如一
Phồn thể如
như nhất
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhất quán; kiên định; luôn luôn (như vậy)
- 。
Anh ấy làm việc rất nhất quán.
- 貳形tính từ
như một; đồng nhất
- 。
Hai người họ giống nhau.
- 參形tính từ
không thay đổi; bất biến
- 。
Anh ấy đối xử với mọi người như nhau.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.