好好儿

好好儿
hǎohāor
hảo hảo nhi

đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đàng hoàng; tử tế; cẩn thận; đúng đắn

    • Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt đi.

  2. tính từ

    ngon lành; tử tế; đàng hoàng

    • Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt đi.

  3. trạng từ

    để tâm; chú tâm; quan tâm đến

  4. trạng từ

    thật tốt; cẩn thận; nghiêm túc (làm gì đó)

  5. trạng từ

    thật sự; đàng hoàng; nghiêm túc; cẩn thận

    • Bạn hãy nghỉ ngơi thật tốt đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.